Danh sách các Nghĩa trang tại Quảng Trị
Trên địa bàn tỉnh Quảng Trị hiện có 72 nghĩa trang Liệt sĩ.

| Stt |
Tên nghĩa trang |
Địa chỉ |
Tổng số Liệt sĩ |
TS Liệt sĩ chưa biết tên |
| 1 | NTLS Trường Sơn | Vĩnh Trường – Gio Linh – Quảng Trị | 10263 | 68 |
| 2 | NTLS Đường 9 | Phường 4 – Đông Hà – Quảng Trị | 9423 | 5404 |
| 3 | NTLS huyện Cam Lộ | Cam Lộ – Cam Lộ – Quảng Trị | 1416 | 801 |
| 4 | NTLS huyện Gio Linh | Gio Phong – Gio Linh – Quảng Trị | 1634 | 1280 |
| 5 | NTLS huyện Hướng Hóa | Khe Sanh – Hướng Hóa – Quảng Trị | 1854 | 1117 |
| 6 | NTLS huyện Hải Lăng | Hải Lăng – Hải Lăng – Quảng Trị | 1699 | 1219 |
| 7 | NTLS huyện Triệu Phong | Ái Tử – Triệu Phong – Quảng Trị | 496 | 193 |
| 8 | NTLS huyện Vĩnh Linh | Hồ Xá – Vĩnh Linh – Quảng Trị | 5483 | 2114 |
| 9 | NTLS phường Đông Lương | Đông Lương – Đông Hà – Quảng Trị | 187 | 94 |
| 10 | NTLS phường Đông Lễ | Đông Lễ – Đông Hà – Quảng Trị | 92 | 10 |
| 11 | NTLS thôn Hải Chữ | Trung Hải – Gio Linh – Quảng Trị | 206 | 100 |
| 12 | NTLS thôn Trung Hòa | Trung Hải – Gio Linh – Quảng Trị | 80 | 0 |
| 13 | NTLS thôn Xuân Long | Trung Hải – Gio Linh – Quảng Trị | 81 | 0 |
| 14 | NTLS thôn Xuân Mỵ | Trung Hải – Gio Linh – Quảng Trị | 81 | 14 |
| 15 | NTLS thị xã Quảng Trị | Phường 1 – Quảng Trị – Quảng Trị | 417 | 405 |
| 16 | NTLS xã Ba Lòng | Ba Lòng – ĐaKrông – Quảng Trị | 210 | 200 |
| 17 | NTLS xã Cam An | Cam An – Cam Lộ – Quảng Trị | 513 | 371 |
| 18 | NTLS xã Cam Chính | Cam Chính – Cam Lộ – Quảng Trị | 610 | 122 |
| 19 | NTLS xã Cam Hiếu | Cam Hiếu – Cam Lộ – Quảng Trị | 110 | 34 |
| 20 | NTLS xã Cam Nghĩa | Cam Nghĩa – Cam Lộ – Quảng Trị | 226 | 94 |
| 21 | NTLS xã Cam Thanh | Cam Thanh – Cam Lộ – Quảng Trị | 222 | 85 |
| 22 | NTLS xã Cam Thủy | Cam Thủy – Cam Lộ – Quảng Trị | 223 | 98 |
| 23 | NTLS xã Cam Tuyền | Cam Tuyền – Cam Lộ – Quảng Trị | 65 | 28 |
| 24 | NTLS xã Gio An | Gio An – Gio Linh – Quảng Trị | 501 | 258 |
| 25 | NTLS xã Gio Hải | Gio Hải – Gio Linh – Quảng Trị | 172 | 28 |
| 26 | NTLS xã Gio Mai | Gio Mai – Gio Linh – Quảng Trị | 130 | 99 |
| 27 | NTLS xã Gio Mỹ | Gio Mỹ – Gio Linh – Quảng Trị | 95 | 34 |
| 28 | NTLS xã Gio Quang | Gio Quang – Gio Linh – Quảng Trị | 164 | 121 |
| 29 | NTLS xã Gio Sơn | Gio Sơn – Gio Linh – Quảng Trị | 58 | 5 |
| 30 | NTLS xã Gio Thành | Gio Thành – Gio Linh – Quảng Trị | 503 | 382 |
| 31 | NTLS xã Gio Việt | Gio Việt – Gio Linh – Quảng Trị | 158 | 49 |
| 32 | NTLS xã Hải Khê | Hải Khê – Hải Lăng – Quảng Trị | 82 | 0 |
| 33 | NTLS xã Hải Chánh | Hải Chánh – Hải Lăng – Quảng Trị | 166 | 110 |
| 34 | NTLS xã Hải Phú | Hải Phú – Hải Lăng – Quảng Trị | 1976 | 331 |
| 35 | NTLS xã Hải Quế | Hải Quế – Hải Lăng – Quảng Trị | 225 | 153 |
| 36 | NTLS xã Hải Sơn | Hải Sơn – Hải Lăng – Quảng Trị | 164 | 93 |
| 37 | NTLS xã Hải Thiện | Hải Thiện – Hải Lăng – Quảng Trị | 238 | 122 |
| 38 | NTLS xã Hải Thượng | Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị | 1991 | 173 |
| 39 | NTLS xã Hải Thọ | Hải Thọ – Hải Lăng – Quảng Trị | 214 | 156 |
| 40 | NTLS xã Hải Trường | Hải Trường – Hải Lăng – Quảng Trị | 1190 | 184 |
| 41 | NTLS xã Hải Vĩnh | Hải Vĩnh – Hải Lăng – Quảng Trị | 288 | 233 |
| 42 | NTLS xã Triệu An | Triệu An – Triệu Phong – Quảng Trị | 161 | 57 |
| 43 | NTLS xã Triệu Giang | Triệu Giang – Triệu Phong – Quảng Trị | 200 | 30 |
| 44 | NTLS xã Triệu Hòa | Triệu Hòa – Triệu Phong – Quảng Trị | 106 | 57 |
| 45 | NTLS xã Triệu Long | Triệu Long – Triệu Phong – Quảng Trị | 294 | 106 |
| 46 | NTLS xã Triệu Lăng | Triệu Lăng – Triệu Phong – Quảng Trị | 330 | 134 |
| 47 | NTLS xã Triệu Nguyên | Triệu Nguyên – ĐaKrông – Quảng Trị | 116 | 65 |
| 48 | NTLS xã Triệu Phước | Triệu Phước – Triệu Phong – Quảng Trị | 264 | 63 |
| 49 | NTLS xã Triệu Sơn | Triệu Sơn – Triệu Phong – Quảng Trị | 108 | 88 |
| 50 | NTLS xã Triệu Thuận | Triệu Thuận – Triệu Phong – Quảng Trị | 97 | 15 |
| 51 | NTLS xã Triệu Thành | Triệu Thành – Triệu Phong – Quảng Trị | 203 | 70 |
| 52 | NTLS xã Triệu Trung | Triệu Trung – Triệu Phong – Quảng Trị | 299 | 138 |
| 53 | NTLS xã Triệu Trạch | Triệu Trạch – Triệu Phong – Quảng Trị | 608 | 334 |
| 54 | NTLS xã Triệu Tài | Triệu Tài – Triệu Phong – Quảng Trị | 435 | 171 |
| 55 | NTLS xã Triệu Vân | Triệu Vân – Triệu Phong – Quảng Trị | 351 | 247 |
| 56 | NTLS xã Triệu Ái | Triệu Ái – Triệu Phong – Quảng Trị | 402 | 111 |
| 57 | NTLS xã Triệu Đông | Triệu Đông – Triệu Phong – Quảng Trị | 294 | 105 |
| 58 | NTLS xã Triệu Đại | Triệu Đại – Triệu Phong – Quảng Trị | 146 | 10 |
| 59 | NTLS xã Triệu Độ | Triệu Độ – Triệu Phong – Quảng Trị | 150 | 25 |
| 60 | NTLS xã Trung Giang | Trung Giang – Gio Linh – Quảng Trị | 182 | 24 |
| 61 | NTLS xã Trung Sơn | Trung Sơn – Gio Linh – Quảng Trị | 227 | 43 |
| 62 | NTLS xã Vĩnh Chấp | Vĩnh Chấp – Vĩnh Linh – Quảng Trị | 551 | 144 |
| 63 | NTLS xã Vĩnh Giang | Vĩnh Giang – Vĩnh Linh – Quảng Trị | 489 | 142 |
| 64 | NTLS xã Vĩnh Hiền | Vĩnh Hiền – Vĩnh Linh – Quảng Trị | 136 | 17 |
| 65 | NTLS xã Vĩnh Hòa | Vĩnh Hòa – Vĩnh Linh – Quảng Trị | 204 | 56 |
| 66 | NTLS xã Vĩnh Kim | Vĩnh Kim – Vĩnh Linh – Quảng Trị | 197 | 46 |
| 67 | NTLS xã Vĩnh Quang | Vĩnh Quang – Vĩnh Linh – Quảng Trị | 176 | 35 |
| 68 | NTLS xã Vĩnh Thành | Vĩnh Thành – Vĩnh Linh – Quảng Trị | 331 | 40 |
| 69 | NTLS xã Vĩnh Thái | Vĩnh Thái – Vĩnh Linh – Quảng Trị | 122 | 5 |
| 70 | NTLS xã Vĩnh Thạch | Vĩnh Thạch – Vĩnh Linh – Quảng Trị | 203 | 27 |
| 71 | NTLS xã Vĩnh Tân | Vĩnh Tân – Vĩnh Linh – Quảng Trị | 201 | 17 |
| 72 | NTLS xã Vĩnh Tú | Vĩnh Tú – Vĩnh Linh – Quảng Trị | 306 | 7 |
Nguồn: quangtri.gov.vn >>
Du lịch, cho thuê xe tại miền trung
Hotline: 0888 54 56 59 - Website: https://fiveseasonsholidays.com


